sit over
giọng máy của trình duyệt
sit over nghĩa là ngồi tay trên, ở thế lợi.
Nghĩa của sit over
Cụm động từ
- (Đánh bài) Ngồi tay trên.
- Ở thế lợi.
Dạng từ của sit over
| Ngôi thứ ba số ít | sits over |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sitting over |
| Quá khứ phân từ | sat over |
| Quá khứ | sat over |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sit over
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sit over nghĩa là gì?
sit over (cụm động từ) nghĩa là ngồi tay trên, ở thế lợi.