TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sit over

giọng máy của trình duyệt

sit over nghĩa là ngồi tay trên, ở thế lợi.

Nghĩa của sit over

Cụm động từ

  1. (Đánh bài) Ngồi tay trên.
  2. Ở thế lợi.

Dạng từ của sit over

Ngôi thứ ba số ítsits over
Hiện tại phân từ (-ing)sitting over
Quá khứ phân từsat over
Quá khứsat over

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sit over

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sit over nghĩa là gì?

sit over (cụm động từ) nghĩa là ngồi tay trên, ở thế lợi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.