sit under
giọng máy của trình duyệt
sit under nghĩa là ngồi nghe giảng đạo.
Nghĩa của sit under
Cụm động từ
- Ngồi nghe giảng đạo.
Dạng từ của sit under
| Ngôi thứ ba số ít | sits under |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sitting under |
| Quá khứ phân từ | sat under |
| Quá khứ | sat under |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sit under
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sit under nghĩa là gì?
sit under (cụm động từ) nghĩa là ngồi nghe giảng đạo.