TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skeet

UK/skiːt/ US/skiːt/ giọng máy của trình duyệt

skeet nghĩa là Trò bắn bồ câu bằng đất sét.

Nghĩa của skeet

Danh từ

  1. Thể dục thể thao Trò bắn bồ câu bằng đất sét.

Dạng từ của skeet

Số nhiềuskeets
Ngôi thứ ba số ítskeets
Hiện tại phân từ (-ing)skeeting
Quá khứ phân từskeeted
Quá khứskeeted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skeet

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

skeet nghĩa là gì?

skeet (danh từ) nghĩa là Trò bắn bồ câu bằng đất sét.

skeet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của skeet: giọng Anh (UK) /skiːt/, giọng Mỹ (US) /skiːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.