skeet
UK/skiːt/
US/skiːt/
giọng máy của trình duyệt
skeet nghĩa là Trò bắn bồ câu bằng đất sét.
Nghĩa của skeet
Danh từ
- Thể dục thể thao Trò bắn bồ câu bằng đất sét.
Dạng từ của skeet
| Số nhiều | skeets |
| Ngôi thứ ba số ít | skeets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | skeeting |
| Quá khứ phân từ | skeeted |
| Quá khứ | skeeted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skeet
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
skeet nghĩa là gì?
skeet (danh từ) nghĩa là Trò bắn bồ câu bằng đất sét.
skeet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của skeet: giọng Anh (UK) /skiːt/, giọng Mỹ (US) /skiːt/.