TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skedaddle

UK/skɪˈdædɫ̩/ US/skɪˈdædɫ̩/ giọng máy của trình duyệt

skedaddle nghĩa là sự chạy tán loạn, chạy trốn tán loạn, bỏ chạy toán loạn.

Nghĩa của skedaddle

Danh từ

  1. Thông tục Sự chạy tán loạn.

Nội động từ

  1. Thông tục Chạy trốn tán loạn, bỏ chạy toán loạn.

Dạng từ của skedaddle

Ngôi thứ ba số ítskedaddles
Hiện tại phân từ (-ing)skedaddling
Quá khứ phân từskedaddled
Quá khứskedaddled
Số nhiềuskedaddles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skedaddle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

skedaddle nghĩa là gì?

skedaddle (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự chạy tán loạn, chạy trốn tán loạn, bỏ chạy toán loạn.

skedaddle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của skedaddle: giọng Anh (UK) /skɪˈdædɫ̩/, giọng Mỹ (US) /skɪˈdædɫ̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.