skedaddle
UK/skɪˈdædɫ̩/
US/skɪˈdædɫ̩/
giọng máy của trình duyệt
skedaddle nghĩa là sự chạy tán loạn, chạy trốn tán loạn, bỏ chạy toán loạn.
Nghĩa của skedaddle
Danh từ
- Thông tục Sự chạy tán loạn.
Nội động từ
- Thông tục Chạy trốn tán loạn, bỏ chạy toán loạn.
Dạng từ của skedaddle
| Ngôi thứ ba số ít | skedaddles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | skedaddling |
| Quá khứ phân từ | skedaddled |
| Quá khứ | skedaddled |
| Số nhiều | skedaddles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skedaddle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
skedaddle nghĩa là gì?
skedaddle (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự chạy tán loạn, chạy trốn tán loạn, bỏ chạy toán loạn.
skedaddle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của skedaddle: giọng Anh (UK) /skɪˈdædɫ̩/, giọng Mỹ (US) /skɪˈdædɫ̩/.