TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skitter

UK/ˈskɪtə(ɹ)/ US/ˈskɪtɚ/ giọng máy của trình duyệt

skitter nghĩa là bay đớp mặt nước, câu nhắp, câu nhử.

Nghĩa của skitter

Nội động từ

  1. Bay đớp mặt nước (chim).
  2. Câu nhắp, câu nhử, câu rê (câu cá).

Dạng từ của skitter

Ngôi thứ ba số ítskitters
Hiện tại phân từ (-ing)skittering
Quá khứ phân từskittered
Quá khứskittered
Số nhiềuskitters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skitter

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

skitter nghĩa là gì?

skitter (nội động từ) nghĩa là bay đớp mặt nước, câu nhắp, câu nhử.

skitter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của skitter: giọng Anh (UK) /ˈskɪtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈskɪtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.