skitter
UK/ˈskɪtə(ɹ)/
US/ˈskɪtɚ/
giọng máy của trình duyệt
skitter nghĩa là bay đớp mặt nước, câu nhắp, câu nhử.
Nghĩa của skitter
Nội động từ
- Bay đớp mặt nước (chim).
- Câu nhắp, câu nhử, câu rê (câu cá).
Dạng từ của skitter
| Ngôi thứ ba số ít | skitters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | skittering |
| Quá khứ phân từ | skittered |
| Quá khứ | skittered |
| Số nhiều | skitters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skitter
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
skitter nghĩa là gì?
skitter (nội động từ) nghĩa là bay đớp mặt nước, câu nhắp, câu nhử.
skitter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của skitter: giọng Anh (UK) /ˈskɪtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈskɪtɚ/.