sky
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/skaɪ/
US/skaɪ/
giọng máy của trình duyệt
sky nghĩa là trời, bầu trời, cõi tiên, thiên đường.
Nghĩa của sky
Danh từ
- Cũng số nhiều Trời, bầu trời.
- clear skytrời trong
- under the open skyngoài trời
- to laud (praise, extol) someone to the skiestân ai lên tận mây xanh
- Cõi tiên, thiên đường.
- Khí hậu, thời tiết.
- under warmer sky (skies)ở (nơi) khí hậu ấm hơn
- Nghĩa cũ Mây, đám mây.
Ngoại động từ
- Thể dục, thể thao Đánh vọt lên cao (bóng crickê).
- Treo (tranh) cao quá; treo tranh (của ai) quá cao.
Dạng từ của sky
| Số nhiều | skies |
| Ngôi thứ ba số ít | skies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | skying |
| Quá khứ phân từ | skied |
| Quá khứ | skied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sky
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của sky
Cụm từ, thành ngữ với sky
- out of a clear sky — Thình lình, không báo trước.
Câu ví dụ với sky
- Countless stars were twinkling in the sky. Lúc đó, trên bầu trời có vô số ngôi sao đang lấp lánh.
- The stars were twinkling in the sky. Các vì sao đang lấp lánh trên bầu trời.
- There are birds flying in the sky. Có những con chim đang bay trên bầu trời.
- The color of the sky is blue. Màu của bầu trời là màu xanh da trời.
- Tonight the sky is full of stars. Đêm nay bầu trời đầy sao.
- The sky isn't clear. It is overcast. Trời không quang. Nó u ám.
- Raise your hand to the sky. Giơ tay lên trời đi.
- The bird is in the sky. Con chim ở trên trời.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ sky
Từ tiếng Na Uy cổ ský ("đám mây"; cùng nghĩa với tiếng Anh cổ scēo), từ ngôn ngữ tiền Đức *skeujam ("đám mây, mây che"), từ gốc từ ngôn ngữ tiền Ấn-Âu *(s)keu- ("che, giấu").
Câu hỏi thường gặp
sky nghĩa là gì?
sky (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là trời, bầu trời, cõi tiên, thiên đường.
sky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sky: giọng Anh (UK) /skaɪ/, giọng Mỹ (US) /skaɪ/.