TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

horizon

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/həˈɹaɪ.zən/ US/həˈɹaɪ.zən/ giọng máy của trình duyệt

horizon nghĩa là chân trời, tầm nhìn, tầm nhận thức.

Nghĩa của horizon

Danh từ

  1. Chân trời.
  2. Nghĩa bóng Tầm nhìn, tầm nhận thức, phạm vi hiểu biết.
  3. Địa lý,ddịa chất Tầng.

Dạng từ của horizon

Số nhiềuhorizons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với horizon

Đồng nghĩa

Họ từ của horizon

Cụm từ, thành ngữ với horizon

  • on the horizon — (Nghĩa bóng) Sắp xảy ra đến nơi (sự việc...).

Câu ví dụ với horizon

  • The sun is setting on the horizon. mặt trời đang lặn ở đường chân trời
  • The sun was setting on the horizon. mặt trời đã lặn ở đường chân trời
  • The sun set on the horizon. mặt trời mọc ở chân trời

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

horizon nghĩa là gì?

horizon (danh từ) nghĩa là chân trời, tầm nhìn, tầm nhận thức.

horizon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của horizon: giọng Anh (UK) /həˈɹaɪ.zən/, giọng Mỹ (US) /həˈɹaɪ.zən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.