skyrocket
UK/ˈskaɪˌɹɒk.ɪt/
giọng máy của trình duyệt
skyrocket nghĩa là pháo thăng thiên, tăng vọt, lên vùn vụt.
Nghĩa của skyrocket
Danh từ
- Pháo thăng thiên.
Nội động từ
- Tăng vọt, lên vùn vụt (giá cả).
Dạng từ của skyrocket
| Số nhiều | skyrockets |
| Ngôi thứ ba số ít | skyrockets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | skyrocketing |
| Quá khứ phân từ | skyrocketed |
| Quá khứ | skyrocketed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skyrocket
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
skyrocket nghĩa là gì?
skyrocket (danh từ, nội động từ) nghĩa là pháo thăng thiên, tăng vọt, lên vùn vụt.
skyrocket phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của skyrocket: giọng Anh (UK) /ˈskaɪˌɹɒk.ɪt/.