TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skyrocket

UK/ˈskaɪˌɹɒk.ɪt/ giọng máy của trình duyệt

skyrocket nghĩa là pháo thăng thiên, tăng vọt, lên vùn vụt.

Nghĩa của skyrocket

Danh từ

  1. Pháo thăng thiên.

Nội động từ

  1. Tăng vọt, lên vùn vụt (giá cả).

Dạng từ của skyrocket

Số nhiềuskyrockets
Ngôi thứ ba số ítskyrockets
Hiện tại phân từ (-ing)skyrocketing
Quá khứ phân từskyrocketed
Quá khứskyrocketed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skyrocket

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

skyrocket nghĩa là gì?

skyrocket (danh từ, nội động từ) nghĩa là pháo thăng thiên, tăng vọt, lên vùn vụt.

skyrocket phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của skyrocket: giọng Anh (UK) /ˈskaɪˌɹɒk.ɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.