slapdash
UK/ˈslæpdæʃ/
US/ˈslæpdæʃ/
giọng máy của trình duyệt
slapdash nghĩa là ẩu, bừa, công việc làm ẩu, công việc làm bừa.
Nghĩa của slapdash
Tính từ
- Ẩu; bừa, được đâu hay đó; liều lĩnh.
Danh từ
- Công việc làm ẩu; công việc làm bừa; hành động bừa.
Dạng từ của slapdash
| So sánh hơn | more slapdash |
| So sánh nhất | most slapdash |
| Ngôi thứ ba số ít | slapdashes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | slapdashing |
| Quá khứ phân từ | slapdashed |
| Quá khứ | slapdashed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slapdash
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
slapdash nghĩa là gì?
slapdash (tính từ, danh từ) nghĩa là ẩu, bừa, công việc làm ẩu, công việc làm bừa.
slapdash phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slapdash: giọng Anh (UK) /ˈslæpdæʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈslæpdæʃ/.