TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

haphazardly

UK/hæpˈhæzədli/ US/hæpˈhæzɚdli/ giọng máy của trình duyệt

haphazardly nghĩa là bừa bãi, lung tung.

Nghĩa của haphazardly

Phó từ

  1. Bừa bãi, lung tung.

Dạng từ của haphazardly

So sánh hơnmore haphazardly
So sánh nhấtmost haphazardly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với haphazardly

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

haphazardly nghĩa là gì?

haphazardly (phó từ) nghĩa là bừa bãi, lung tung.

haphazardly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của haphazardly: giọng Anh (UK) /hæpˈhæzədli/, giọng Mỹ (US) /hæpˈhæzɚdli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.