haphazardly
UK/hæpˈhæzədli/
US/hæpˈhæzɚdli/
giọng máy của trình duyệt
haphazardly nghĩa là bừa bãi, lung tung.
Nghĩa của haphazardly
Phó từ
- Bừa bãi, lung tung.
Dạng từ của haphazardly
| So sánh hơn | more haphazardly |
| So sánh nhất | most haphazardly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với haphazardly
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
haphazardly nghĩa là gì?
haphazardly (phó từ) nghĩa là bừa bãi, lung tung.
haphazardly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của haphazardly: giọng Anh (UK) /hæpˈhæzədli/, giọng Mỹ (US) /hæpˈhæzɚdli/.