sledge
UK/slɛd͡ʒ/
US/slɛd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
sledge nghĩa là Sledge-hammer.
Nghĩa của sledge
Danh từ
- Như Sledge-hammer.
Dạng từ của sledge
| Số nhiều | sledges |
| Ngôi thứ ba số ít | sledges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sledging |
| Quá khứ phân từ | sledged |
| Quá khứ | sledged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sledge
Đồng nghĩa
Họ từ của sledge
Câu hỏi thường gặp
sledge nghĩa là gì?
sledge (danh từ) nghĩa là Sledge-hammer.
sledge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sledge: giọng Anh (UK) /slɛd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /slɛd͡ʒ/.