TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sludge

UK/slʌd͡ʒ/ US/slʌd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

sludge nghĩa là bùn đặc, bùn quánh, nước cống, nước rãnh.

Nghĩa của sludge

Danh từ

  1. Bùn đặc, bùn quánh.
  2. Nước cống, nước rãnh, nước rác.
  3. Tảng băng rôi.
  4. Cặn dầu, cặn nồi hơi.

Dạng từ của sludge

Số nhiềusludges
Ngôi thứ ba số ítsludges
Hiện tại phân từ (-ing)sludging
Quá khứ phân từsludged
Quá khứsludged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sludge

Đồng nghĩa

Họ từ của sludge

Câu hỏi thường gặp

sludge nghĩa là gì?

sludge (danh từ) nghĩa là bùn đặc, bùn quánh, nước cống, nước rãnh.

sludge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sludge: giọng Anh (UK) /slʌd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /slʌd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.