sludge
UK/slʌd͡ʒ/
US/slʌd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
sludge nghĩa là bùn đặc, bùn quánh, nước cống, nước rãnh.
Nghĩa của sludge
Danh từ
- Bùn đặc, bùn quánh.
- Nước cống, nước rãnh, nước rác.
- Tảng băng rôi.
- Cặn dầu, cặn nồi hơi.
Dạng từ của sludge
| Số nhiều | sludges |
| Ngôi thứ ba số ít | sludges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sludging |
| Quá khứ phân từ | sludged |
| Quá khứ | sludged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sludge
Đồng nghĩa
Họ từ của sludge
Câu hỏi thường gặp
sludge nghĩa là gì?
sludge (danh từ) nghĩa là bùn đặc, bùn quánh, nước cống, nước rãnh.
sludge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sludge: giọng Anh (UK) /slʌd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /slʌd͡ʒ/.