serpentine
UK/ˈsɜː.pənˌtaɪn/
US/ˈsɝ.pənˌtaɪn/
giọng máy của trình duyệt
serpentine nghĩa là rắn, hình rắn, quanh co, uốn khúc.
Nghĩa của serpentine
Tính từ
- thuộc Rắn; hình rắn.
- Quanh co, uốn khúc, ngoằn ngoèo.
- Thông tục Thâm độc, nham hiểm.
- Uyên thâm.
- serpentine wisdomhọc thức uyên thâm
- Địa chất, thực vật học (thuộc) Đá xecpentin hay cây cối mọc trên nó.
Danh từ
- Khoáng chất; không đếm được Xecpentin; chỗ có đất xecpentin.
- Kỹ thuật Ống ruột gà, ống xoắn.
- Một trong những loại cây được cho là có thể chữa vết rắn cắn.
- Loại súng đại bác cũ.
Nội động từ
- Bò ngoằn ngoèo, đi quanh co, lượn khúc.
Dạng từ của serpentine
| So sánh hơn | more serpentine |
| So sánh nhất | most serpentine |
| Số nhiều | serpentines |
| Ngôi thứ ba số ít | serpentines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | serpentining |
| Quá khứ phân từ | serpentined |
| Quá khứ | serpentined |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với serpentine
Đồng nghĩa
Nguồn gốc từ serpentine
thuộc rắn; quanh co; thâm độc; uyên thâm; ống ruột gà; thuộc đá xecpentin; xecpentin: Vì nhìn giống da rắn.
Câu hỏi thường gặp
serpentine nghĩa là gì?
serpentine (tính từ, danh từ, nội động từ) nghĩa là rắn, hình rắn, quanh co, uốn khúc.
serpentine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của serpentine: giọng Anh (UK) /ˈsɜː.pənˌtaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈsɝ.pənˌtaɪn/.