TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

serpentine

UK/ˈsɜː.pənˌtaɪn/ US/ˈsɝ.pənˌtaɪn/ giọng máy của trình duyệt

serpentine nghĩa là rắn, hình rắn, quanh co, uốn khúc.

Nghĩa của serpentine

Tính từ

  1. thuộc Rắn; hình rắn.
  2. Quanh co, uốn khúc, ngoằn ngoèo.
  3. Thông tục Thâm độc, nham hiểm.
  4. Uyên thâm.
    • serpentine wisdomhọc thức uyên thâm
  5. Địa chất, thực vật học (thuộc) Đá xecpentin hay cây cối mọc trên nó.

Danh từ

  1. Khoáng chất; không đếm được Xecpentin; chỗ có đất xecpentin.
  2. Kỹ thuật Ống ruột gà, ống xoắn.
  3. Một trong những loại cây được cho là có thể chữa vết rắn cắn.
  4. Loại súng đại bác cũ.

Nội động từ

  1. Bò ngoằn ngoèo, đi quanh co, lượn khúc.

Dạng từ của serpentine

So sánh hơnmore serpentine
So sánh nhấtmost serpentine
Số nhiềuserpentines
Ngôi thứ ba số ítserpentines
Hiện tại phân từ (-ing)serpentining
Quá khứ phân từserpentined
Quá khứserpentined

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với serpentine

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ serpentine

thuộc rắn; quanh co; thâm độc; uyên thâm; ống ruột gà; thuộc đá xecpentin; xecpentin: Vì nhìn giống da rắn.

Câu hỏi thường gặp

serpentine nghĩa là gì?

serpentine (tính từ, danh từ, nội động từ) nghĩa là rắn, hình rắn, quanh co, uốn khúc.

serpentine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của serpentine: giọng Anh (UK) /ˈsɜː.pənˌtaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈsɝ.pənˌtaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.