TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snoot

UK/snuːt/ US/snuːt/ giọng máy của trình duyệt

snoot nghĩa là cái mũi, cái mặt.

Nghĩa của snoot

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) cái mũi.
  2. Cái mặt.
  3. Cái nhăn mặt.

Dạng từ của snoot

Số nhiềusnoots
Ngôi thứ ba số ítsnoots
Hiện tại phân từ (-ing)snooting
Quá khứ phân từsnooted
Quá khứsnooted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với snoot

Đồng nghĩa

Họ từ của snoot

Câu hỏi thường gặp

snoot nghĩa là gì?

snoot (danh từ) nghĩa là cái mũi, cái mặt.

snoot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snoot: giọng Anh (UK) /snuːt/, giọng Mỹ (US) /snuːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.