snooty
UK/ˈsnuːti/
US/ˈsnuti/
giọng máy của trình duyệt
snooty nghĩa là khinh khỉnh, kiêu kỳ, học đòi làm sang.
Nghĩa của snooty
Tính từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) khinh khỉnh, kiêu kỳ, làm bộ làm tịch.
- Trưởng giả học làm sang, học đòi làm sang.
Dạng từ của snooty
| So sánh hơn | snootier |
| So sánh nhất | snootiest |
| Số nhiều | snooties |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với snooty
Đồng nghĩa
airyarrogantchestyauthoritarianblusteryturgescentboastfullordlybombasticcockyconceiteddisdainfuldomineeringegotisticalflatulent
Trái nghĩa
Họ từ của snooty
Câu hỏi thường gặp
snooty nghĩa là gì?
snooty (tính từ) nghĩa là khinh khỉnh, kiêu kỳ, học đòi làm sang.
snooty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snooty: giọng Anh (UK) /ˈsnuːti/, giọng Mỹ (US) /ˈsnuti/.