TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snooty

UK/ˈsnuːti/ US/ˈsnuti/ giọng máy của trình duyệt

snooty nghĩa là khinh khỉnh, kiêu kỳ, học đòi làm sang.

Nghĩa của snooty

Tính từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) khinh khỉnh, kiêu kỳ, làm bộ làm tịch.
  2. Trưởng giả học làm sang, học đòi làm sang.

Dạng từ của snooty

So sánh hơnsnootier
So sánh nhấtsnootiest
Số nhiềusnooties

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với snooty

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của snooty

Câu hỏi thường gặp

snooty nghĩa là gì?

snooty (tính từ) nghĩa là khinh khỉnh, kiêu kỳ, học đòi làm sang.

snooty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snooty: giọng Anh (UK) /ˈsnuːti/, giọng Mỹ (US) /ˈsnuti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.