snot
UK/snɒt/
US/snɑt/
giọng máy của trình duyệt
snot nghĩa là vuôi, mũi thò lò, thằng chó đểu, thằng đáng khinh.
Nghĩa của snot
Danh từ
- Vuôi, mũi thò lò.
- Từ lóng Thằng chó đểu, thằng đáng khinh.
Dạng từ của snot
| Số nhiều | snots |
| Ngôi thứ ba số ít | snots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | snotting |
| Quá khứ phân từ | snotted |
| Quá khứ | snotted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với snot
Đồng nghĩa
Họ từ của snot
Câu hỏi thường gặp
snot nghĩa là gì?
snot (danh từ) nghĩa là vuôi, mũi thò lò, thằng chó đểu, thằng đáng khinh.
snot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snot: giọng Anh (UK) /snɒt/, giọng Mỹ (US) /snɑt/.