TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snot

UK/snɒt/ US/snɑt/ giọng máy của trình duyệt

snot nghĩa là vuôi, mũi thò lò, thằng chó đểu, thằng đáng khinh.

Nghĩa của snot

Danh từ

  1. Vuôi, mũi thò lò.
  2. Từ lóng Thằng chó đểu, thằng đáng khinh.

Dạng từ của snot

Số nhiềusnots
Ngôi thứ ba số ítsnots
Hiện tại phân từ (-ing)snotting
Quá khứ phân từsnotted
Quá khứsnotted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với snot

Đồng nghĩa

Họ từ của snot

Câu hỏi thường gặp

snot nghĩa là gì?

snot (danh từ) nghĩa là vuôi, mũi thò lò, thằng chó đểu, thằng đáng khinh.

snot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snot: giọng Anh (UK) /snɒt/, giọng Mỹ (US) /snɑt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.