TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

booger

UK/ˈbʊɡə/ US/ˈbʊɡɚ/ giọng máy của trình duyệt

booger nghĩa là cứt mũi, gỉ mũi.

Nghĩa của booger

Danh từ

  1. Mỹ, lóng Cứt mũi, gỉ mũi.

Dạng từ của booger

Số nhiềuboogers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với booger

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

booger nghĩa là gì?

booger (danh từ) nghĩa là cứt mũi, gỉ mũi.

booger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của booger: giọng Anh (UK) /ˈbʊɡə/, giọng Mỹ (US) /ˈbʊɡɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.