TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snivel

UK/ˈsnɪvəl/ US/ˈsnɪvəl/ giọng máy của trình duyệt

snivel nghĩa là nước mũi, mũi thò lò, sự khóc sụt sùi, sự khóc rền rĩ.

Nghĩa của snivel

Danh từ

  1. Nước mũi; mũi thò lò.
  2. Sự khóc sụt sùi, sự khóc rền rĩ.
  3. Lời nói đạo đức giả, giọng giả nhân giả nghĩa.

Nội động từ

  1. Sổ mũi, thò lò mũi.
  2. Chảy nước mắt nước mũi.
  3. Sụt sùi.
  4. Rên rỉ, than van (làm ra vẻ thương xót...).

Dạng từ của snivel

Ngôi thứ ba số ítsnivels
Hiện tại phân từ (-ing)sniveling
Quá khứ phân từsniveled
Quá khứsniveled
Số nhiềusnivels

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với snivel

Đồng nghĩa

Họ từ của snivel

Câu hỏi thường gặp

snivel nghĩa là gì?

snivel (danh từ, nội động từ) nghĩa là nước mũi, mũi thò lò, sự khóc sụt sùi, sự khóc rền rĩ.

snivel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snivel: giọng Anh (UK) /ˈsnɪvəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsnɪvəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.