snivel
UK/ˈsnɪvəl/
US/ˈsnɪvəl/
giọng máy của trình duyệt
snivel nghĩa là nước mũi, mũi thò lò, sự khóc sụt sùi, sự khóc rền rĩ.
Nghĩa của snivel
Danh từ
- Nước mũi; mũi thò lò.
- Sự khóc sụt sùi, sự khóc rền rĩ.
- Lời nói đạo đức giả, giọng giả nhân giả nghĩa.
Nội động từ
- Sổ mũi, thò lò mũi.
- Chảy nước mắt nước mũi.
- Sụt sùi.
- Rên rỉ, than van (làm ra vẻ thương xót...).
Dạng từ của snivel
| Ngôi thứ ba số ít | snivels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sniveling |
| Quá khứ phân từ | sniveled |
| Quá khứ | sniveled |
| Số nhiều | snivels |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với snivel
Đồng nghĩa
Họ từ của snivel
Câu hỏi thường gặp
snivel nghĩa là gì?
snivel (danh từ, nội động từ) nghĩa là nước mũi, mũi thò lò, sự khóc sụt sùi, sự khóc rền rĩ.
snivel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snivel: giọng Anh (UK) /ˈsnɪvəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsnɪvəl/.