soaked
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/səʊkt/
US/səʊkt/
giọng máy của trình duyệt
soaked nghĩa là hoàn toàn ướt, ướt đẫm, đầy cái gì, ngấm cái gì.
Nghĩa của soaked
Tính từ
- Hoàn toàn ướt; ướt đẫm.
- +in Đầy cái gì; ngấm cái gì.
Dạng từ của soaked
| So sánh hơn | more soaked |
| So sánh nhất | most soaked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soaked
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với soaked
- Tom was completely soaked by the rain. Cả người Tom ướt như chuột lột vì trời mưa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
soaked nghĩa là gì?
soaked (tính từ) nghĩa là hoàn toàn ướt, ướt đẫm, đầy cái gì, ngấm cái gì.
soaked phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soaked: giọng Anh (UK) /səʊkt/, giọng Mỹ (US) /səʊkt/.