TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sol

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/sɒl/ US/sɔl/ giọng máy của trình duyệt

sol nghĩa là mặt trời, xon, son.

Nghĩa của sol

Danh từ

  1. Đùa cợt Mặt trời.
  2. Âm nhạc Xon (nốt); cũng được viết là son.
  3. Đồng xon (tiền Pê-ru).

Dạng từ của sol

Số nhiềusols

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sol

Đồng nghĩa

Họ từ của sol

Câu hỏi thường gặp

sol nghĩa là gì?

sol (danh từ) nghĩa là mặt trời, xon, son.

sol phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sol: giọng Anh (UK) /sɒl/, giọng Mỹ (US) /sɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.