TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

solace

UK/ˈsɒl.ɪs/ US/ˈsɑ.lɪs/ giọng máy của trình duyệt

solace nghĩa là sự an ủi, sự uý lạo, lời an ủi, an ủi.

Nghĩa của solace

Danh từ

  1. Sự an ủi, sự uý lạo; niềm khuây khoả.
    • to find solace in somethingtìm niềm an ủi trong cái gì
  2. Lời an ủi.

Ngoại động từ

  1. An ủi, uý lạo, làm khuây khoả.

Dạng từ của solace

Số nhiềusolaces
Ngôi thứ ba số ítsolaces
Hiện tại phân từ (-ing)solacing
Quá khứ phân từsolaced
Quá khứsolaced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với solace

Đồng nghĩa

Họ từ của solace

Câu hỏi thường gặp

solace nghĩa là gì?

solace (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự an ủi, sự uý lạo, lời an ủi, an ủi.

solace phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của solace: giọng Anh (UK) /ˈsɒl.ɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈsɑ.lɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.