sun
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/sʌn/
US/sʌn/
giọng máy của trình duyệt
sun nghĩa là mặt trời, vừng thái dương, ánh nắng, ánh mặt trời.
Nghĩa của sun
Danh từ
- Mặt trời, vừng thái dương.
- Ánh nắng, ánh mặt trời.
- to take the sunphơi nắng
- bóng Thế, thời.
- his sun is setanh ta hết thời rồi
- thơ ca Ngày; năm.
- thơ ca Bình minh; hoàng hôn.
- Cụm đèn trần (ở trần nhà).
Ngoại động từ
- Phơi, phơi nắng.
- to sun oneselftắm nắng
Nội động từ
- Tắm nắng.
Dạng từ của sun
| Số nhiều | suns |
| Ngôi thứ ba số ít | suns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sunning |
| Quá khứ phân từ | sunned |
| Quá khứ | sunned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sun
Đồng nghĩa
Họ từ của sun
Cụm từ, thành ngữ với sun
- against the sun — Ngược chiều kim đồng hồ.
- to hail (adore) the rising sun — Khúm núm xun xoe với thế lực mới, phù thịnh.
- to hold a candle to the sun — Đốt đèn giữa ban ngày (làm một việc thừa).
- a place in the sun — Địa vị tốt trong xã hội.
- to rise with the sun — Dậy sớm.
- Sun of righteousness — Chúa.
- with the sun — Theo chiều kim đồng hồ.
- sun bear — Gấu chó.
- sun shower — Mưa bóng mây.
Câu ví dụ với sun
- Gravity binds the planets to the Sun. Lực hấp dẫn giữ các hành tinh quanh mặt trời.
- The sun gives us light and heat. Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ.
- The sun is setting on the horizon. mặt trời đang lặn ở đường chân trời
- The sun was setting on the horizon. mặt trời đã lặn ở đường chân trời
- The sun sets in the west. Mặt trời lặn đằng tây.
- Do Japanese children really paint the sun red? Có phải trẻ con người Nhật thật sự thích tô mặt trời màu đỏ?
- The planets revolve around the sun. Các hành tinh quay xung quanh mặt trời.
- The Earth revolves around the sun. Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sun nghĩa là gì?
sun (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là mặt trời, vừng thái dương, ánh nắng, ánh mặt trời.
sun phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sun: giọng Anh (UK) /sʌn/, giọng Mỹ (US) /sʌn/.