TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

solifidian

UK/ˌsoʊl.əˈfɪd.i.ən/ US/ˌsoʊl.əˈfɪd.i.ən/ giọng máy của trình duyệt

solifidian nghĩa là Người theo thuyết duy tín.

Nghĩa của solifidian

Danh từ

  1. Tôn giáo Người theo thuyết duy tín.

Dạng từ của solifidian

Số nhiềusolifidians

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với solifidian

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

solifidian nghĩa là gì?

solifidian (danh từ) nghĩa là Người theo thuyết duy tín.

solifidian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của solifidian: giọng Anh (UK) /ˌsoʊl.əˈfɪd.i.ən/, giọng Mỹ (US) /ˌsoʊl.əˈfɪd.i.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.