TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

solitariness

UK/ˈsɒlɪt(ə)ɹɪnəs/ giọng máy của trình duyệt

solitariness nghĩa là sự cô độc, sự cô đơn.

Nghĩa của solitariness

Danh từ

  1. Sự cô độc, sự cô đơn; sự hiu quạnh, sự vắng vẻ.

Dạng từ của solitariness

Số nhiềusolitarinesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với solitariness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

solitariness nghĩa là gì?

solitariness (danh từ) nghĩa là sự cô độc, sự cô đơn.

solitariness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của solitariness: giọng Anh (UK) /ˈsɒlɪt(ə)ɹɪnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.