soothe
UK/suːð/
US/suːð/
giọng máy của trình duyệt
soothe nghĩa là làm dịu, làm nguội, vuốt ve, xoa dịu.
Nghĩa của soothe
Ngoại động từ
- Làm dịu, làm nguội (tình cảm…), làm đỡ (đau).
- Vuốt ve, xoa dịu, dỗ dành.
Dạng từ của soothe
| Ngôi thứ ba số ít | soothes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | soothing |
| Quá khứ phân từ | soothed |
| Quá khứ | soothed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soothe
Đồng nghĩa
Họ từ của soothe
Câu ví dụ với soothe
- I'm enjoying the soothing scent the candle releases into the air. Tôi đang tận hưởng mùi hương nhẹ nhàng mà cây nến toả ra xung quanh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
soothe nghĩa là gì?
soothe (ngoại động từ) nghĩa là làm dịu, làm nguội, vuốt ve, xoa dịu.
soothe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soothe: giọng Anh (UK) /suːð/, giọng Mỹ (US) /suːð/.