space out
giọng máy của trình duyệt
space out nghĩa là để cách nhiều hơn, để cách rộng hơn.
Nghĩa của space out
Cụm động từ
- Để cách nhiều hơn; để cách rộng hơn.
Dạng từ của space out
| Ngôi thứ ba số ít | spaces out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spacing out |
| Quá khứ phân từ | spaced out |
| Quá khứ | spaced out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với space out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
space out nghĩa là gì?
space out (cụm động từ) nghĩa là để cách nhiều hơn, để cách rộng hơn.