TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

space out

giọng máy của trình duyệt

space out nghĩa là để cách nhiều hơn, để cách rộng hơn.

Nghĩa của space out

Cụm động từ

  1. Để cách nhiều hơn; để cách rộng hơn.

Dạng từ của space out

Ngôi thứ ba số ítspaces out
Hiện tại phân từ (-ing)spacing out
Quá khứ phân từspaced out
Quá khứspaced out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với space out

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

space out nghĩa là gì?

space out (cụm động từ) nghĩa là để cách nhiều hơn, để cách rộng hơn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.