sparrow
UK/ˈspæɹəʊ/
US/ˈspæɹoʊ/
giọng máy của trình duyệt
sparrow nghĩa là chim sẻ, sẻ.
Nghĩa của sparrow
Danh từ
- Động vật học Chim sẻ.
Dạng từ của sparrow
| Số nhiều | sparrows |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sparrow
Đồng nghĩa
Họ từ của sparrow
Câu hỏi thường gặp
sparrow nghĩa là gì?
sparrow (danh từ) nghĩa là chim sẻ, sẻ.
sparrow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sparrow: giọng Anh (UK) /ˈspæɹəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈspæɹoʊ/.