TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sparrow

UK/ˈspæɹəʊ/ US/ˈspæɹoʊ/ giọng máy của trình duyệt

sparrow nghĩa là chim sẻ, sẻ.

Nghĩa của sparrow

Danh từ

  1. Động vật học Chim sẻ.

Dạng từ của sparrow

Số nhiềusparrows

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sparrow

Đồng nghĩa

Họ từ của sparrow

Câu hỏi thường gặp

sparrow nghĩa là gì?

sparrow (danh từ) nghĩa là chim sẻ, sẻ.

sparrow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sparrow: giọng Anh (UK) /ˈspæɹəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈspæɹoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.