sparse
UK/spɑːs/
US/spɑːɹs/
giọng máy của trình duyệt
sparse nghĩa là thưa thớt, rải rác, thưa.
Nghĩa của sparse
Tính từ
- Thưa thớt, rải rác, lơ thơ.
- sparse hairtóc lơ thơ
Dạng từ của sparse
| So sánh hơn | sparser |
| So sánh nhất | sparsest |
| Ngôi thứ ba số ít | sparses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sparsing |
| Quá khứ phân từ | sparsed |
| Quá khứ | sparsed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sparse
Đồng nghĩa
Họ từ của sparse
Câu hỏi thường gặp
sparse nghĩa là gì?
sparse (tính từ) nghĩa là thưa thớt, rải rác, thưa.
sparse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sparse: giọng Anh (UK) /spɑːs/, giọng Mỹ (US) /spɑːɹs/.