spasm
UK/ˈspæz.m̩/
US/ˈspæz.m̩/
giọng máy của trình duyệt
spasm nghĩa là sự co thắt, cơn, co thắt.
Nghĩa của spasm
Danh từ
- Y học Sự co thắt.
- Cơn (ho, giận).
- a spasm of coughcơn ho rũ
Dạng từ của spasm
| Số nhiều | spasms |
| Ngôi thứ ba số ít | spasms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spasming |
| Quá khứ phân từ | spasmed |
| Quá khứ | spasmed |
Họ từ của spasm
Câu hỏi thường gặp
spasm nghĩa là gì?
spasm (danh từ) nghĩa là sự co thắt, cơn, co thắt.
spasm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spasm: giọng Anh (UK) /ˈspæz.m̩/, giọng Mỹ (US) /ˈspæz.m̩/.