specify
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈspɛs.ɪ.faɪ/
US/ˈspɛs.əˌfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
specify nghĩa là chỉ rõ, ghi rõ.
Nghĩa của specify
Ngoại động từ
- Chỉ rõ, ghi rõ, định rõ, ghi chú vào phần chi tiết kỹ thuật.
- it is specified in the agreementđiều ấy đã được ghi rõ trong hiệp định
Dạng từ của specify
| Ngôi thứ ba số ít | specifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | specifying |
| Quá khứ phân từ | specified |
| Quá khứ | specified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với specify
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của specify
Câu ví dụ với specify
- He arrived five minutes after the specified time. Anh ấy đến sau thời điểm xác định năm phút
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
specify nghĩa là gì?
specify (ngoại động từ) nghĩa là chỉ rõ, ghi rõ.
specify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của specify: giọng Anh (UK) /ˈspɛs.ɪ.faɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈspɛs.əˌfaɪ/.