TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

species

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈspiːʃiːz/ US/ˈspiːʃiːz/ giọng máy của trình duyệt

species nghĩa là loài, loại, hạng.

Nghĩa của species

Danh từ

  1. Sinh vật học Loài.
    • our (the) speciesloài người
  2. Loại, hạng, thứ.
    • a species of dogcartmột loại xe chó
    • to have a species of cunningcó tính láu cá
  3. Dạng, hình thái.

Dạng từ của species

Số nhiềuspecies

Họ từ của species

Câu ví dụ với species

  • Not all species of spiders are poisonous. Không phải mọi loài nhện đều có độc.
  • This animal species is nearing extinction. Loài động vật này gần như đã tuyệt chủng.
  • This is an invasive species. Đây là một loài xâm lấn.
  • How many species of birds do you think there are? Theo cậu nghĩ thì có tất cả bao nhiêu loài chim?
  • The species will be made extinct by the end of this century. Nhiều loài sẽ bị tuyệt chủng vào cuối thế kỷ này

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

species nghĩa là gì?

species (danh từ) nghĩa là loài, loại, hạng.

species phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của species: giọng Anh (UK) /ˈspiːʃiːz/, giọng Mỹ (US) /ˈspiːʃiːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.