TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spectacled

giọng máy của trình duyệt

spectacled nghĩa là có đeo kính.

Nghĩa của spectacled

Tính từ

  1. Có đeo kính.
  2. Có vòng quanh mắt như đeo kính (động vật).
    • spectacled beargấu bốn mắt (ở Nam mỹ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spectacled

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

spectacled nghĩa là gì?

spectacled (tính từ) nghĩa là có đeo kính.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.