TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spectacle

UK/ˈspɛktəkl̩/ US/ˈspɛktəkl̩/ giọng máy của trình duyệt

spectacle nghĩa là cảnh tượng, quang cảnh, sự trình diễn, sự biểu diễn.

Nghĩa của spectacle

Danh từ

  1. Cảnh tượng, quang cảnh.
    • a charming spectaclemột cảnh đẹp
    • to make a spectacle of oneselfdở trò dơ dáng dại hình, làm trò cười cho thiên hạ; tự mình bêu riếu mình
  2. Sự trình diễn, sự biểu diễn.
  3. Số nhiều Kính (đeo mắt) ((cũng) pair of spectacles).
    • to put on one's spectaclesđeo kính

Dạng từ của spectacle

Số nhiềuspectacles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spectacle

Đồng nghĩa

Họ từ của spectacle

Câu hỏi thường gặp

spectacle nghĩa là gì?

spectacle (danh từ) nghĩa là cảnh tượng, quang cảnh, sự trình diễn, sự biểu diễn.

spectacle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spectacle: giọng Anh (UK) /ˈspɛktəkl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈspɛktəkl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.