TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spectacles

UK/ˈspɛktəkl̩z/ US/ˈspɛktəkl̩z/ giọng máy của trình duyệt

spectacles nghĩa là kính mắt, kính, mắt kính.

Nghĩa của spectacles

Danh từ

  1. Kính mắt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spectacles

Đồng nghĩa

Họ từ của spectacles

Câu hỏi thường gặp

spectacles nghĩa là gì?

spectacles (danh từ) nghĩa là kính mắt, kính, mắt kính.

spectacles phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spectacles: giọng Anh (UK) /ˈspɛktəkl̩z/, giọng Mỹ (US) /ˈspɛktəkl̩z/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.