spectator sport
giọng máy của trình duyệt
spectator sport nghĩa là Môn thể thao thu hút nhiều khán giả (bóng đá).
Nghĩa của spectator sport
Danh từ
- Môn thể thao thu hút nhiều khán giả (bóng đá).
- thông tục Cuộc hoạt động thu hút sự quan tâm theo dõi.
- thông tục Trò tiêu khiển.
Dạng từ của spectator sport
| Số nhiều | spectator sports |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spectator sport
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
spectator sport nghĩa là gì?
spectator sport (danh từ) nghĩa là Môn thể thao thu hút nhiều khán giả (bóng đá).