TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

specter

UK/ˈspɛktə/ US/ˈspɛktɚ/ giọng máy của trình duyệt

specter nghĩa là bóng ma, ma.

Nghĩa của specter

Danh từ

  1. Điều sợ hãi ám ảnh, điều lo ngại ám ảnh.

Dạng từ của specter

Số nhiềuspecters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với specter

Đồng nghĩa

Họ từ của specter

Câu hỏi thường gặp

specter nghĩa là gì?

specter (danh từ) nghĩa là bóng ma, ma.

specter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của specter: giọng Anh (UK) /ˈspɛktə/, giọng Mỹ (US) /ˈspɛktɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.