speculation
UK/ˌspɛk.jəˈleɪ.ʃən/
US/ˌspɛk.jəˈleɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
speculation nghĩa là sự suy xét, sự nghiên cứu, sự suy đoán, sự ức đoán.
Nghĩa của speculation
Danh từ
- Sự suy xét, sự nghiên cứu.
- Sự suy đoán, sự ức đoán.
- Sự đầu cơ tích trữ.
- to buy something as a speculationmua tích trữ vật gì
- Đánh bài Trò chơi mua bán.
Dạng từ của speculation
| Số nhiều | speculations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với speculation
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
speculation nghĩa là gì?
speculation (danh từ) nghĩa là sự suy xét, sự nghiên cứu, sự suy đoán, sự ức đoán.
speculation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của speculation: giọng Anh (UK) /ˌspɛk.jəˈleɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌspɛk.jəˈleɪ.ʃən/.