sphacelate
giọng máy của trình duyệt
sphacelate nghĩa là mắc bệnh thối hoại.
Nghĩa của sphacelate
Ngoại động từ
- Y học Làm mắc bệnh thối hoại.
Nội động từ
- Y học Mắc bệnh thối hoại.
Dạng từ của sphacelate
| Ngôi thứ ba số ít | sphacelates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sphacelating |
| Quá khứ phân từ | sphacelated |
| Quá khứ | sphacelated |
Họ từ của sphacelate
Câu hỏi thường gặp
sphacelate nghĩa là gì?
sphacelate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là mắc bệnh thối hoại.