spire
UK/spaɪə/
US/ˈspaɪ.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
spire nghĩa là đường xoắn ốc, vòng xoắn, khúc cuộn, mọc thẳng lên.
Nghĩa của spire
Danh từ
- Đường xoắn ốc.
- Vòng xoắn; khúc cuộn (con rắn).
- Chóp hình nón, chóp nhọn (tháp...); tháp hình chóp.
- Vật hình chóp nón thuôn.
- Thực vật học Ngọn thân (kể từ chỗ bắt đầu có cành trở lên); cọng (cỏ).
Nội động từ
- Mọc thẳng lên, đâm vút lên.
Ngoại động từ
- Xây tháp hình chóp cho.
Dạng từ của spire
| Số nhiều | spires |
| Ngôi thứ ba số ít | spires |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spiring |
| Quá khứ phân từ | spired |
| Quá khứ | spired |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spire
Đồng nghĩa
Họ từ của spire
Câu hỏi thường gặp
spire nghĩa là gì?
spire (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đường xoắn ốc, vòng xoắn, khúc cuộn, mọc thẳng lên.
spire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spire: giọng Anh (UK) /spaɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈspaɪ.ɚ/.