TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spire

UK/spaɪə/ US/ˈspaɪ.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

spire nghĩa là đường xoắn ốc, vòng xoắn, khúc cuộn, mọc thẳng lên.

Nghĩa của spire

Danh từ

  1. Đường xoắn ốc.
  2. Vòng xoắn; khúc cuộn (con rắn).
  3. Chóp hình nón, chóp nhọn (tháp...); tháp hình chóp.
  4. Vật hình chóp nón thuôn.
  5. Thực vật học Ngọn thân (kể từ chỗ bắt đầu có cành trở lên); cọng (cỏ).

Nội động từ

  1. Mọc thẳng lên, đâm vút lên.

Ngoại động từ

  1. Xây tháp hình chóp cho.

Dạng từ của spire

Số nhiềuspires
Ngôi thứ ba số ítspires
Hiện tại phân từ (-ing)spiring
Quá khứ phân từspired
Quá khứspired

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spire

Đồng nghĩa

Họ từ của spire

Câu hỏi thường gặp

spire nghĩa là gì?

spire (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đường xoắn ốc, vòng xoắn, khúc cuộn, mọc thẳng lên.

spire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spire: giọng Anh (UK) /spaɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈspaɪ.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.