TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spittle

UK/ˈspɪ.t(ə)l/ US/ˈspɪ.t(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

spittle nghĩa là nước bọt.

Nghĩa của spittle

Danh từ

  1. Nước bọt.

Dạng từ của spittle

Số nhiềuspittles
Ngôi thứ ba số ítspittles
Hiện tại phân từ (-ing)spittling
Quá khứ phân từspittled
Quá khứspittled

Họ từ của spittle

Câu hỏi thường gặp

spittle nghĩa là gì?

spittle (danh từ) nghĩa là nước bọt.

spittle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spittle: giọng Anh (UK) /ˈspɪ.t(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈspɪ.t(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.