spur
UK/spɜː/
US/spɝ/
giọng máy của trình duyệt
spur nghĩa là đinh thúc ngựa, cựa, thúc, lắp đinh.
Nghĩa của spur
Danh từ
- Đinh thúc ngựa.
- Cựa (gà).
- Cựa sắt (móc và cựa gà khi chọi).
- Thực vật học Cựa (ở cánh hoa...).
- Mũi núi.
- Tường cựa gà (chạy ngang bức thành).
- Sự kích thích, sự khuyến khích, sự khích lệ.
- on the spur of the momentdo sự khích lệ của tình thế
Ngoại động từ
- Thúc (ngựa).
- Lắp đinh (vào giày).
- Lắp cựa sắt (vào cựa gà).
- Khích lệ, khuyến khích.
- to spur someone to do somethingkhuyến khích ai làm việc gì
- House of Representatives has approved a $819 billion stimulus measure to help spur a recovery of the U.S. economyHạ viện đã thông qua gói kích thích 819 tỉ USD giúp thúc đẩy phục hồi kinh tế Mỹ
Nội động từ
- Thúc ngựa.
- Thường + on, forward Phi nhanh, chạy nhanh
- Vội vã.
Dạng từ của spur
| Số nhiều | spurs |
| Ngôi thứ ba số ít | spurs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spurring |
| Quá khứ phân từ | spurred |
| Quá khứ | spurred |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spur
Đồng nghĩa
Họ từ của spur
Cụm từ, thành ngữ với spur
- to need the spur — Uể oải, cần được lên dây cót.
- to win one's spurs — (Sử học) Được tặng danh hiệu hiệp sĩ; (Từ lóng) Nổi tiếng.
- to spur a willing horse — Làm phiền một cách không cần thiết.
Câu hỏi thường gặp
spur nghĩa là gì?
spur (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đinh thúc ngựa, cựa, thúc, lắp đinh.
spur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spur: giọng Anh (UK) /spɜː/, giọng Mỹ (US) /spɝ/.