TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sprain

UK/spɹeɪn/ US/spɹeɪn/ giọng máy của trình duyệt

sprain nghĩa là sự bong gân, làm bong gân.

Nghĩa của sprain

Danh từ

  1. Sự bong gân.

Ngoại động từ

  1. Làm bong gân.
    • to sprain one's wristlàm bong gân cổ tay

Dạng từ của sprain

Ngôi thứ ba số ítsprains
Hiện tại phân từ (-ing)spraining
Quá khứ phân từsprained
Quá khứsprained
Số nhiềusprains

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sprain

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với sprain

  • If I tried to wear shoes with heels that high, I'd sprain my ankle. Tôi mà cố đi giầy gót cao thế thì cổ chân sẽ đau lắm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sprain nghĩa là gì?

sprain (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự bong gân, làm bong gân.

sprain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sprain: giọng Anh (UK) /spɹeɪn/, giọng Mỹ (US) /spɹeɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.