sprain
UK/spɹeɪn/
US/spɹeɪn/
giọng máy của trình duyệt
sprain nghĩa là sự bong gân, làm bong gân.
Nghĩa của sprain
Danh từ
- Sự bong gân.
Ngoại động từ
- Làm bong gân.
- to sprain one's wristlàm bong gân cổ tay
Dạng từ của sprain
| Ngôi thứ ba số ít | sprains |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spraining |
| Quá khứ phân từ | sprained |
| Quá khứ | sprained |
| Số nhiều | sprains |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sprain
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với sprain
- If I tried to wear shoes with heels that high, I'd sprain my ankle. Tôi mà cố đi giầy gót cao thế thì cổ chân sẽ đau lắm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sprain nghĩa là gì?
sprain (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự bong gân, làm bong gân.
sprain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sprain: giọng Anh (UK) /spɹeɪn/, giọng Mỹ (US) /spɹeɪn/.