stably
giọng máy của trình duyệt
stably nghĩa là ổn định, vững chắc, bất khuất, kiên định.
Nghĩa của stably
Phó từ
- Ổn định, vững chắc.
- Bất khuất, kiên định (nhân cách).
Dạng từ của stably
| So sánh hơn | more stably |
| So sánh nhất | most stably |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stably
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
stably nghĩa là gì?
stably (phó từ) nghĩa là ổn định, vững chắc, bất khuất, kiên định.