stack up
giọng máy của trình duyệt
stack up nghĩa là chồng.
Nghĩa của stack up
Cụm động từ
- Chồng.
Dạng từ của stack up
| Ngôi thứ ba số ít | stacks up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stacking up |
| Quá khứ phân từ | stacked up |
| Quá khứ | stacked up |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stack up
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
stack up nghĩa là gì?
stack up (cụm động từ) nghĩa là chồng.