stagnation
UK/stæɡˈneɪʃn̩/
US/stæɡˈneɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
stagnation nghĩa là sự ứ đọng, tình trạng tù hãm, sự đình trệ, sự đình đốn.
Nghĩa của stagnation
Danh từ
- Sự ứ đọng; tình trạng tù hãm.
- Sự đình trệ, sự đình đốn.
- Tình trạng mụ mẫm.
Dạng từ của stagnation
| Số nhiều | stagnations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stagnation
Đồng nghĩa
Họ từ của stagnation
Câu hỏi thường gặp
stagnation nghĩa là gì?
stagnation (danh từ) nghĩa là sự ứ đọng, tình trạng tù hãm, sự đình trệ, sự đình đốn.
stagnation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stagnation: giọng Anh (UK) /stæɡˈneɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /stæɡˈneɪʃən/.