TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stand pat

giọng máy của trình duyệt

stand pat nghĩa là không đổi quân bài, giữ vững lập trường.

Nghĩa của stand pat

Cụm động từ

  1. Không đổi quân bài (đánh bài xì).
  2. (Nghĩa bóng) Giữ vững lập trường; bám lấy quyết định đã có.

Dạng từ của stand pat

Ngôi thứ ba số ítstands pat
Hiện tại phân từ (-ing)standing pat
Quá khứ phân từstood pat
Quá khứstood pat

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stand pat

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

stand pat nghĩa là gì?

stand pat (cụm động từ) nghĩa là không đổi quân bài, giữ vững lập trường.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.