stand pat
giọng máy của trình duyệt
stand pat nghĩa là không đổi quân bài, giữ vững lập trường.
Nghĩa của stand pat
Cụm động từ
- Không đổi quân bài (đánh bài xì).
- (Nghĩa bóng) Giữ vững lập trường; bám lấy quyết định đã có.
Dạng từ của stand pat
| Ngôi thứ ba số ít | stands pat |
| Hiện tại phân từ (-ing) | standing pat |
| Quá khứ phân từ | stood pat |
| Quá khứ | stood pat |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stand pat
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
stand pat nghĩa là gì?
stand pat (cụm động từ) nghĩa là không đổi quân bài, giữ vững lập trường.