unification
UK/ˌjuːnɪfɪˈkeɪʃn̩/
US/ˌjunəfəˈkeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
unification nghĩa là sự thống nhất, sự hợp nhất, thống nhất.
Nghĩa của unification
Danh từ
- Sự thống nhất, sự hợp nhất.
Dạng từ của unification
| Số nhiều | unifications |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unification
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của unification
Câu hỏi thường gặp
unification nghĩa là gì?
unification (danh từ) nghĩa là sự thống nhất, sự hợp nhất, thống nhất.
unification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unification: giọng Anh (UK) /ˌjuːnɪfɪˈkeɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌjunəfəˈkeɪʃən/.