standee
UK/stanˈdiː/
US/stænˈdi/
giọng máy của trình duyệt
standee nghĩa là người đứng xem.
Nghĩa của standee
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) người đứng xem (vì không có chỗ ngồi ở rạp hát...).
Dạng từ của standee
| Số nhiều | standees |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với standee
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
standee nghĩa là gì?
standee (danh từ) nghĩa là người đứng xem.
standee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của standee: giọng Anh (UK) /stanˈdiː/, giọng Mỹ (US) /stænˈdi/.