TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

standee

UK/stanˈdiː/ US/stænˈdi/ giọng máy của trình duyệt

standee nghĩa là người đứng xem.

Nghĩa của standee

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) người đứng xem (vì không có chỗ ngồi ở rạp hát...).

Dạng từ của standee

Số nhiềustandees

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với standee

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

standee nghĩa là gì?

standee (danh từ) nghĩa là người đứng xem.

standee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của standee: giọng Anh (UK) /stanˈdiː/, giọng Mỹ (US) /stænˈdi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.