TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

state of emergency

giọng máy của trình duyệt

state of emergency nghĩa là tình trạng khẩn cấp.

Nghĩa của state of emergency

Danh từ

  1. Tình trạng khẩn cấp.

Dạng từ của state of emergency

Số nhiềustates of emergency

Họ từ của state of emergency

Câu ví dụ với state of emergency

  • There is a declared state of emergency. Đã có tuyên bố tình trạng khẩn cấp.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

state of emergency nghĩa là gì?

state of emergency (danh từ) nghĩa là tình trạng khẩn cấp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.