state of emergency
giọng máy của trình duyệt
state of emergency nghĩa là tình trạng khẩn cấp.
Nghĩa của state of emergency
Danh từ
- Tình trạng khẩn cấp.
Dạng từ của state of emergency
| Số nhiều | states of emergency |
Họ từ của state of emergency
Câu ví dụ với state of emergency
- There is a declared state of emergency. Đã có tuyên bố tình trạng khẩn cấp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
state of emergency nghĩa là gì?
state of emergency (danh từ) nghĩa là tình trạng khẩn cấp.