station-house
US/ˈsteɪ.ʃən.ˈhɑʊs/
giọng máy của trình duyệt
station-house nghĩa là trạm cảnh sát, trạm công an.
Nghĩa của station-house
Danh từ
- Trạm cảnh sát; trạm công an.
Dạng từ của station-house
| Số nhiều | station houses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với station-house
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
station-house nghĩa là gì?
station-house (danh từ) nghĩa là trạm cảnh sát, trạm công an.
station-house phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của station-house: giọng Mỹ (US) /ˈsteɪ.ʃən.ˈhɑʊs/.