TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

station-house

US/ˈsteɪ.ʃən.ˈhɑʊs/ giọng máy của trình duyệt

station-house nghĩa là trạm cảnh sát, trạm công an.

Nghĩa của station-house

Danh từ

  1. Trạm cảnh sát; trạm công an.

Dạng từ của station-house

Số nhiềustation houses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với station-house

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

station-house nghĩa là gì?

station-house (danh từ) nghĩa là trạm cảnh sát, trạm công an.

station-house phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của station-house: giọng Mỹ (US) /ˈsteɪ.ʃən.ˈhɑʊs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.